/
燰
燰
áy
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)(kế thừa)
- 。
Mẹ đang hầm canh.
- 貳动động từ
hầm; vùi tro nướng(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã nướng chín khoai tây.
燰
áy
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)(kế thừa)
- 。
Mẹ đang hầm canh.
- 貳动động từ
hầm; vùi tro nướng(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã nướng chín khoai tây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài