wēi
áy

phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)(kế thừa)

    • Mẹ đang hầm canh.

  2. động từ

    hầm; vùi tro nướng(kế thừa)

    • Anh ấy đã nướng chín khoai tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.