/
煨
煨
ôi
⽕bộ hoả · 13 nétphương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
- 。
Mẹ đang hầm canh.
- 貳动động từ
hầm; vùi tro nướng
- 。
Anh ấy đã nướng chín khoai tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
煨
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
- 。
Mẹ đang hầm canh.
- 貳动động từ
hầm; vùi tro nướng
- 。
Anh ấy đã nướng chín khoai tây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.