燮友

燮友
xièyǒu
tiếp hữu

nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

  2. tính từ

    hiền lành; hòa nhã; thân thiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.