Tới nội dung chính

燕

燕
yàn
yến
⽕bộ hoả · 16 nét

yến tiệc; tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    yến tiệc; tiệc(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy thích tham gia tiệc tùng.

燕
Yān
yến
BỘ THỦ⽕
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu