燎泡

燎泡
liáopào
liệu phao

vết phồng rộp (do bỏng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết phồng rộp (do bỏng)

    • Trên tay anh ấy có một vết bỏng rộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.