燃香

燃香
ránxiāng
nhiên hương

đốt hương; thắp nhang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đốt hương; thắp nhang

    • Anh ấy thích đốt hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.