/
燃眉
燃眉
nhiên mi
cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
- 。
Tình thế cấp bách.
- 貳形tính từ
(bóng) cháy mày (tình huống cực kỳ cấp bách)
- 。
Đây là một vấn đề cấp bách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
燃眉
Phồn thể燃
nhiên mi
cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
- 。
Tình thế cấp bách.
- 貳形tính từ
(bóng) cháy mày (tình huống cực kỳ cấp bách)
- 。
Đây là một vấn đề cấp bách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.