Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
燃点
燃点
nhiên điểm
điểm bắt lửa; nhiệt độ bốc cháy; (bóng) điểm khơi dậy cảm xúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điểm bắt lửa; nhiệt độ bốc cháy; (bóng) điểm khơi dậy cảm xúc
- 。
Anh ấy đã đốt một cây nến.
- 貳名danh từ
điểm bốc cháy; nhiệt độ bắt lửa (hóa học)
- 。
Điểm cháy của vật liệu này rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ燃点
Phồn thể燃點
nhiên điểm
điểm bắt lửa; nhiệt độ bốc cháy; (bóng) điểm khơi dậy cảm xúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điểm bắt lửa; nhiệt độ bốc cháy; (bóng) điểm khơi dậy cảm xúc
- 。
Anh ấy đã đốt một cây nến.
- 貳名danh từ
điểm bốc cháy; nhiệt độ bắt lửa (hóa học)
- 。
Điểm cháy của vật liệu này rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.