燃放

燃放
ránfàng
nhiên phóng

đốt cháy; bắt lửa; (bóng) hừng hực cảm hứng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đốt cháy; bắt lửa; (bóng) hừng hực cảm hứng

    • Xin đừng đốt pháo hoa.

  2. động từ

    đốt; phóng (pháo hoa, pháo nổ, v.v.)

    • Chúng tôi đốt pháo hoa ăn mừng năm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.