Tới nội dung chính

熹

熹
xī
hy
⽕bộ hoả · 16 nét

sáng sủa; rộng rãi và sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

  2. 貳形tính từ

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    • 。

      Ánh sáng ban mai yếu ớt chiếu sáng căn phòng.

熹
xī
hy
BỘ THỦ⽕
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu