熔炉

熔炉
róng
dung lò

lò nung; lò luyện kim; (bóng) nơi tôi luyện

2 nghĩa#46676
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò nung; lò luyện kim; (bóng) nơi tôi luyện

    • Cái lò luyện này có thể nấu chảy kim loại.

  2. danh từ

    lò rèn; lò nung

    • Nhà máy này có một lò rèn lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.