熏陶

熏陶
xūntáo
huân đào

ảnh hưởng dần dần; thấm nhuần (qua môi trường, giáo dục)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ảnh hưởng dần dần; thấm nhuần (qua môi trường, giáo dục)

    • Anh ấy được hun đúc nghệ thuật từ nhỏ.

  2. động từ

    hun đúc; ảnh hưởng (dần dần); cảm hóa

    • Anh ấy được hun đúc bởi nghệ thuật từ nhỏ.

  3. động từ

    hun đúc; bồi dưỡng (dần dần qua ảnh hưởng lâu dài)

    • Anh ấy được nuôi dưỡng trong nghệ thuật từ nhỏ.

  4. động từ

    thanh thế; khí thế; uy thế

  5. động từ

    bồi dưỡng dần dần; hun đúc; cảm hóa (qua môi trường, ảnh hưởng lâu dài)

    • Anh ấy được hun đúc nghệ thuật từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.