Tới nội dung chính

熏陶

熏陶
xūntáo
huân đào

ảnh hưởng dần dần; thấm nhuần (qua môi trường, giáo dục)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ảnh hưởng dần dần; thấm nhuần (qua môi trường, giáo dục)

    • 。

      Anh ấy được hun đúc nghệ thuật từ nhỏ.

  2. 貳动động từ

    hun đúc; ảnh hưởng (dần dần); cảm hóa

    • 。

      Anh ấy được hun đúc bởi nghệ thuật từ nhỏ.

  3. 參动động từ

    hun đúc; bồi dưỡng (dần dần qua ảnh hưởng lâu dài)

    • 。

      Anh ấy được nuôi dưỡng trong nghệ thuật từ nhỏ.

  4. 肆动động từ

    thanh thế; khí thế; uy thế

  5. 伍动động từ

    bồi dưỡng dần dần; hun đúc; cảm hóa (qua môi trường, ảnh hưởng lâu dài)

    • 。

      Anh ấy được hun đúc nghệ thuật từ nhỏ.

熏
xūn
huân
BỘ THỦ⽕
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu