熏烤

熏烤
xūnkǎo
huân khảo

hút thuốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hút thuốc

    • Chúng tôi thích hun khói thịt.

  2. động từ

    hun khói; nướng than

    • Chúng tôi hun khói thịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.