熊熊

熊熊
xióngxióng
hùng hùng

rừng rực; bừng bừng (ngọn lửa)

2 nghĩa#15365
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rừng rực; bừng bừng (ngọn lửa)

    • Lửa trong lò cháy bùng bùng.

  2. tính từ

    lửa cháy rực; ngọn lửa bùng

    • Ngọn lửa đang cháy bùng bùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.