Nồi hầm dùng lửa giữ nóng thức ăn suốt thời gian dài.
/
煲汤
煲汤
bao thang
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
- 。
Tôi thích hầm canh.
- 貳动động từ
hầm súp; nấu canh (bằng cách ninh lâu)
- 。
Tôi thích nấu súp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ煲汤
Phồn thể煲湯
bao thang
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)
- 。
Tôi thích hầm canh.
- 貳动động từ
hầm súp; nấu canh (bằng cách ninh lâu)
- 。
Tôi thích nấu súp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.