照面

照面
zhàomiàn
chiếu diện

gặp mặt trực tiếp; chạm mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gặp mặt trực tiếp; chạm mặt

    • Lần đầu chúng tôi gặp mặt là ở trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.