/
煦煦
煦煦
hú hú
nhân từ; tử tế; từ bi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
- 。
Nụ cười hiền hậu của anh ấy rất ấm áp.
- 貳
ấm áp; nhân từ; dịu dàng
- 參形tính từ
nhân từ; từ bi
- 。
Nụ cười nhân hậu của anh ấy rất ấm áp.
- 肆形tính từ
ấm áp; dịu dàng
- 。
Ánh nắng ấm áp chiếu lên mặt.
- 伍形tính từ
ấm áp; dịu nhẹ
- ,。
Gió xuân ấm áp, nắng tươi sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
煦煦
Phồn thể煦
hú hú
nhân từ; tử tế; từ bi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
- 。
Nụ cười hiền hậu của anh ấy rất ấm áp.
- 貳
ấm áp; nhân từ; dịu dàng
- 參形tính từ
nhân từ; từ bi
- 。
Nụ cười nhân hậu của anh ấy rất ấm áp.
- 肆形tính từ
ấm áp; dịu dàng
- 。
Ánh nắng ấm áp chiếu lên mặt.
- 伍形tính từ
ấm áp; dịu nhẹ
- ,。
Gió xuân ấm áp, nắng tươi sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.