Tới nội dung chính

煦

煦
xù
hú
⽕bộ hoả · 13 nét

ấm áp; dịu nhẹ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ấm áp; dịu nhẹ

    • 。

      Gió xuân ấm áp.

  2. 貳

    ấm áp; dịu ấm

  3. 參形tính từ

    ấm áp; dễ chịu

    • ,。

      Nắng ấm áp khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.

  4. 肆

    ấm áp; dịu nhẹ (về ánh sáng mặt trời hoặc gió)

煦
xù
hú
BỘ THỦ⽕
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu