煊赫

煊赫
xuān
huyên hách

nổi tiếng; danh tiếng; tên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng; danh tiếng; tên(kế thừa)

    • Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  2. tính từ

    lừng lẫy; hiển hách; vang danh(kế thừa)

    • Tên tuổi của anh ấy từng rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.