煅炉

煅炉
duàn
đoán lò

lò rèn; lò nung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò rèn; lò nung

    • Cái lò rèn này đã rất cũ rồi.

  2. danh từ

    lò rèn; (bóng) môi trường nóng bức cực độ

    • Nhiệt độ của lò rèn này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.