Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦耳
焦耳
tiêu nhĩ
jun (đơn vị năng lượng); joule
1 nghĩa#43968
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
jun (đơn vị năng lượng); joule
- 。
Joule là đơn vị năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦耳
Phồn thể焦
tiêu nhĩ
jun (đơn vị năng lượng); joule
1 nghĩa#43968
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
jun (đơn vị năng lượng); joule
- 。
Joule là đơn vị năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.