Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦炙
焦炙
tiêu chích
nướng; thiêu đốt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nướng; thiêu đốt
- 。
Mặt trời đang thiêu đốt mặt đất.
- 貳动động từ
bị thiêu cháy; bị nướng cháy
- 。
Anh ấy bị cháy nắng bởi mặt trời thiêu đốt.
- 參形tính từ
lo lắng đến cháy ruột; sầu não khổ tâm
- 。
Anh ấy lo lắng không yên vì chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦炙
Phồn thể焦
tiêu chích
nướng; thiêu đốt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nướng; thiêu đốt
- 。
Mặt trời đang thiêu đốt mặt đất.
- 貳动động từ
bị thiêu cháy; bị nướng cháy
- 。
Anh ấy bị cháy nắng bởi mặt trời thiêu đốt.
- 參形tính từ
lo lắng đến cháy ruột; sầu não khổ tâm
- 。
Anh ấy lo lắng không yên vì chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.