Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦炉
焦炉
tiêu lò
lò luyện cốc; lò than cốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò luyện cốc; lò than cốc
- 。
Lò luyện cốc là thiết bị sản xuất than cốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦炉
Phồn thể焦爐
tiêu lò
lò luyện cốc; lò than cốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò luyện cốc; lò than cốc
- 。
Lò luyện cốc là thiết bị sản xuất than cốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.