焦灼

焦灼
jiāozhuó
tiêu chước

(văn) lo lắng cháy lòng; bồn chồn lo âu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) lo lắng cháy lòng; bồn chồn lo âu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chuy(con chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.