焙烤

焙烤
bèikǎo
bồi khảo

bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô

    • Tôi thích nướng bánh quy.

  2. động từ

    nướng; hơ lửa

    • Tôi thích nướng bánh mì.

  3. động từ

    nướng; sấy (bằng lò)

    • Cái bánh mì này được nướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.