焗烤

焗烤
kǎo

bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô

    • Tôi thích nướng đồ ăn.

  2. danh từ

    nướng phô mai; kiểu nướng gratin

    • Tôi thích ăn món gratin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.