/
烽燧
烽燧
phong toại
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
- 。
Phong toại là một công trình quân sự thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
烽燧
Phồn thể烽
phong toại
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp lửa hiệu (dùng ở vùng biên ải xưa để truyền tin về địch, ban ngày dùng khói, ban đêm dùng lửa)
- 。
Phong toại là một công trình quân sự thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.