Tới nội dung chính

烹

烹
pēng
phanh
⽕bộ hoả · 11 nét

nấu; luộc; pha (trà)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nấu; luộc; pha (trà)

    • 。

      Cô ấy thích pha trà.

  2. 貳动động từ

    xào nhanh rồi trộn sốt; phanh (kỹ thuật nấu ăn)

    • 。

      Anh ấy thích nấu ăn.

  3. 參动động từ

    luộc sống (hình phạt thời cổ đại); nấu chín

烹
pēng
phanh
BỘ THỦ⽕
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu