烫衣

烫衣
tàng
năng y

ủi (quần áo); là quần áo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ủi (quần áo); là quần áo

    • Tôi cần ủi quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.