烧钱

烧钱
shāoqián
thiêu tiền

đốt tiền; tiêu tiền như rác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đốt tiền; tiêu tiền như rác

    • Đốt tiền vàng là một phong tục truyền thống.

  2. động từ

    đốt tiền; tiêu tiền như nước (bóng)

    • Chúng ta không thể đốt tiền nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.