烦腻

烦腻
fán
phiền nhị

chán ngán; ngán ngẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chán ngán; ngán ngẩm

    • Tôi cảm thấy chán ngán với những lời phàn nàn của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.