烦乱

烦乱
fánluàn
phiền loạn

nóng lòng; sốt ruột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng lòng; sốt ruột

    • Trong lòng anh ấy rất bối rối.

  2. tính từ

    bồn chồn; xao động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.