烤箱

烤箱
kǎoxiāng
khảo rương

lò nướng; lò nung

1 nghĩa#12037
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lò nướng; lò nung

    用电或火加热食物的厨房用具yòng diàn huò huǒ jiāhuà shíwù de chúfáng yòngjù

    • Cái lò nướng này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.