烤烟

烤烟
kǎoyān
khảo yên

thuốc lá sấy khô; thuốc lá sấy lò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc lá sấy khô; thuốc lá sấy lò

    • Thuốc lá sấy là một loại cây trồng kinh tế quan trọng.

  2. danh từ

    thuốc lá sấy khô; thuốc lá Virginia

    • Thuốc lá sấy là một loại cây trồng kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.