烤炙

烤炙
kǎozhì
khảo chích

nướng; thiêu đốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nướng; thiêu đốt

    • Anh ấy đã nướng thịt.

  2. động từ

    (mặt trời) thiêu đốt; nắng như đổ lửa

    • Mặt trời thiêu đốt mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.