烟雨

烟雨
yān
yên vũ

mưa mù; mưa khói (mưa nhẹ trong sương mù)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa mù; mưa khói (mưa nhẹ trong sương mù)

    • Mưa bụi mịt mờ.

  2. danh từ

    mưa nhỏ; mưa phùn

    • Mưa phùn lất phất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.