烟头

烟头
yāntóu
yên đầu

tàn thuốc lá; mẩu thuốc lá

2 nghĩa#30639Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn thuốc lá; mẩu thuốc lá

    • Xin đừng vứt tàn thuốc bừa bãi.

  2. danh từ

    tàn thuốc lá; đầu mẩu thuốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.