Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
烙铁
烙铁
lạc thiết
bàn là; mỏ hàn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn là; mỏ hàn
- 。
Cái mỏ hàn này rất nóng.
- 貳名danh từ
mỏ hàn; bàn là (dụng cụ nung nóng)
- 。
Anh ấy dùng mỏ hàn để sửa bảng mạch.
- 參名danh từ
bàn ủi; mỏ hàn; dấu sắt nung
- 。
Anh ấy đã sửa bảng mạch bằng mỏ hàn.
- 肆名danh từ
mỏ hàn; bàn là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烙铁
Phồn thể烙鐵
lạc thiết
bàn là; mỏ hàn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn là; mỏ hàn
- 。
Cái mỏ hàn này rất nóng.
- 貳名danh từ
mỏ hàn; bàn là (dụng cụ nung nóng)
- 。
Anh ấy dùng mỏ hàn để sửa bảng mạch.
- 參名danh từ
bàn ủi; mỏ hàn; dấu sắt nung
- 。
Anh ấy đã sửa bảng mạch bằng mỏ hàn.
- 肆名danh từ
mỏ hàn; bàn là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.