烙铁

烙铁
làotie
lạc thiết

bàn là; mỏ hàn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn là; mỏ hàn

    • Cái mỏ hàn này rất nóng.

  2. danh từ

    mỏ hàn; bàn là (dụng cụ nung nóng)

    • Anh ấy dùng mỏ hàn để sửa bảng mạch.

  3. danh từ

    bàn ủi; mỏ hàn; dấu sắt nung

    • Anh ấy đã sửa bảng mạch bằng mỏ hàn.

  4. danh từ

    mỏ hàn; bàn là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.