Tới nội dung chính

烕

烕
miè
diệt
⽕bộ hoả · 10 nét

tắt; dập tắt; tiêu diệt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tắt; dập tắt; tiêu diệt(kế thừa)

    中使火或光停止燃烧或发出shǐ huǒ huò guāng tíngzhǐ ránshao huò fāchū

    • 。

      Xin hãy tắt đèn.

  2. 貳动động từ

    tắt; dập tắt; tiêu diệt(kế thừa)

    中火焰停止燃烧;不再亮huǒyàn tíngzhǐ ránshāo; búzài liàng

    • 。

      Lửa tắt rồi.

  3. 參动động từ

    tiêu diệt; diệt trừ; dập tắt(kế thừa)

    中使某事物完全消失或结束shǐ mǒu shìwù wánquán xiāoshī huò jiéshù

    • 。

      Họ đã dập tắt lửa.

  4. 肆动động từ

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào(kế thừa)

    中沉入水中,失去生命chénrù shuǐzhōng, shīqù shēngmìng

    • 。

      Anh ấy suýt bị nước nhấn chìm.

烕
miè
diệt
BỘ THỦ⽕
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu