烈女

烈女
liè
liệt nữ

người phụ nữ tiết liệt; liệt nữ (người phụ nữ hy sinh để bảo vệ danh tiết hoặc tuẫn tiết theo chồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ nữ tiết liệt; liệt nữ (người phụ nữ hy sinh để bảo vệ danh tiết hoặc tuẫn tiết theo chồng)

    • Cô ấy là một liệt nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.