- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
người phụ nữ tiết liệt; liệt nữ (người phụ nữ hy sinh để bảo vệ danh tiết hoặc tuẫn tiết theo chồng)
người phụ nữ tiết liệt; liệt nữ (người phụ nữ hy sinh để bảo vệ danh tiết hoặc tuẫn tiết theo chồng)
Cô ấy là một liệt nữ.
người phụ nữ tiết liệt; liệt nữ (người phụ nữ hy sinh để bảo vệ danh tiết hoặc tuẫn tiết theo chồng)
người phụ nữ tiết liệt; liệt nữ (người phụ nữ hy sinh để bảo vệ danh tiết hoặc tuẫn tiết theo chồng)
Cô ấy là một liệt nữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.