Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼钢
炼钢
luyện cương
luyện thép; sản xuất thép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện thép; sản xuất thép
- 。
Luyện thép là một quá trình phức tạp.
- 貳动động từ
luyện thép; luyện gang thép
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)HÌNH THANH
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
炼钢
Phồn thể煉鋼
luyện cương
luyện thép; sản xuất thép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện thép; sản xuất thép
- 。
Luyện thép là một quá trình phức tạp.
- 貳动động từ
luyện thép; luyện gang thép
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.