Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼狱
炼狱
luyện ngục
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
1 nghĩa#14633
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
中宗教中信徒死后受罚的地方,在天堂和地狱之间zōngjiào zhōng xìntú sǐhòu shòufá de dìfang, zài tiāntáng hé dìyù zhījiān
- 。
Anh ấy đã trải qua nỗi đau như luyện ngục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炼狱
Phồn thể煉獄
luyện ngục
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
1 nghĩa#14633
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
中宗教中信徒死后受罚的地方,在天堂和地狱之间zōngjiào zhōng xìntú sǐhòu shòufá de dìfang, zài tiāntáng hé dìyù zhījiān
- 。
Anh ấy đã trải qua nỗi đau như luyện ngục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.