Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼焦
炼焦
luyện tiêu
luyện cốc; sản xuất than cốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện cốc; sản xuất than cốc
- 。
Luyện cốc là quá trình sản xuất than cốc.
- 貳动động từ
luyện than cốc; sản xuất than cốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炼焦
Phồn thể煉焦
luyện tiêu
luyện cốc; sản xuất than cốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện cốc; sản xuất than cốc
- 。
Luyện cốc là quá trình sản xuất than cốc.
- 貳动động từ
luyện than cốc; sản xuất than cốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.