炼乳

炼乳
liàn
luyện nhũ

sữa đặc; sữa cô đặc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sữa đặc; sữa cô đặc

    • Sữa đặc là một loại sữa cô đặc ngọt.

  2. danh từ

    sữa đặc; sữa cô đặc

    • Tôi thích dùng sữa đặc để làm món tráng miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.