炸锅

炸锅
zháguō
trác oa

nồi chiên; nổ tung; nổi sóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi chiên; nổ tung; nổi sóng

    • Cái nồi chiên này rất dễ dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.