- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
nồi chiên; nổ tung; nổi sóng
nồi chiên; nổ tung; nổi sóng
Cái nồi chiên này rất dễ dùng.
nổ nồi; (bóng) bùng nổ, ầm ĩ hẳn lên
nổ nồi; (bóng) bùng nổ, ầm ĩ hẳn lên
Nước súp nhiều quá, trào ra khỏi nồi rồi.
(bóng) náo loạn; xôn xao; ồn ào như vỡ chợ
Tin tức này khiến mọi người xôn xao.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
nồi chiên; nổ tung; nổi sóng
nồi chiên; nổ tung; nổi sóng
Cái nồi chiên này rất dễ dùng.
nổ nồi; (bóng) bùng nổ, ầm ĩ hẳn lên
nổ nồi; (bóng) bùng nổ, ầm ĩ hẳn lên
Nước súp nhiều quá, trào ra khỏi nồi rồi.
(bóng) náo loạn; xôn xao; ồn ào như vỡ chợ
Tin tức này khiến mọi người xôn xao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.