炮铜

炮铜
pàotóng
pháo đồng

hợp kim pháo đồng (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp kim pháo đồng (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)

    • Đồng pháo là một loại hợp kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.