炮耳

炮耳
pàoěr
pháo nhĩ

tai pháo; ngõng trục pháo (trunnion)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai pháo; ngõng trục pháo (trunnion)

  2. danh từ

    tai pháo (phần lồi hai bên thân pháo để gắn giá và điều chỉnh góc bắn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.