炮友

炮友
pàoyǒu
pháo hữu

bạn tình; bạn "giải khuây" (quan hệ tình dục không ràng buộc)

2 nghĩa#41897
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn tình; bạn "giải khuây" (quan hệ tình dục không ràng buộc)

    • Anh ấy có một người bạn tình.

  2. danh từ

    bạn tình; bạn "về" (quan hệ tình dục không ràng buộc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.