Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
/
炖锅
炖锅
đốn oa
nồi hầm; nồi đun chậm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi hầm; nồi đun chậm
- 。
Cái nồi hầm này rất dễ dùng.
- 貳名danh từ
nồi hầm; nồi đun chậm
- 參名danh từ
nồi hầm; nấu hầm (bằng lửa nhỏ)
- 。
Cái nồi hầm này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炖锅
Phồn thể燉鍋
đốn oa
nồi hầm; nồi đun chậm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi hầm; nồi đun chậm
- 。
Cái nồi hầm này rất dễ dùng.
- 貳名danh từ
nồi hầm; nồi đun chậm
- 參名danh từ
nồi hầm; nấu hầm (bằng lửa nhỏ)
- 。
Cái nồi hầm này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.