炊烟

炊烟
chuīyān
xuy yên

khói bếp; khói từ ống khói bếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khói bếp; khói từ ống khói bếp

    • Khói bếp lượn lờ bốc lên trong làng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.